Biểu trưng Quản lý xuất nhập cảnh
Công an tỉnh Ninh Bình
Cẩm nang điện tử về xuất nhập cảnh
Trang chủ›Người Việt Nam›Quy trình, hồ sơ, lệ phí

QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ XUẤT NHẬP CẢNH

Dành cho công dân Việt Nam • Tra cứu theo nhóm thủ tục, hồ sơ, trình tự, thời hạn và nơi thực hiện

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai. Cấp lần đầu thực hiện tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thường trú hoặc tạm trú; người có thẻ căn cước có thể thực hiện tại nơi thuận lợi. Từ lần thứ hai thực hiện tại nơi thuận lợi.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 01 tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông (mẫu TK01).
  • 02 ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4×6 cm, nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt và hai tai, không đeo kính.
  • Hộ chiếu cấp lần gần nhất nếu đã được cấp; nếu bị mất phải có đơn trình báo mất hoặc thông báo đã tiếp nhận đơn.
  • Bản chụp CMND/thẻ căn cước nếu có thay đổi thông tin nhân thân so với hộ chiếu gần nhất.
  • Bản sao giấy khai sinh/trích lục khai sinh đối với người chưa đủ 14 tuổi và giấy tờ chứng minh người đại diện hợp pháp khi thuộc trường hợp phải có người đại diện.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị hồ sơ theo quy định.

2

Nộp trực tiếp tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh hoặc thực hiện phần khai/nộp trực tuyến theo dịch vụ công; xuất trình giấy tờ định danh khi được yêu cầu.

3

Cơ quan tiếp nhận kiểm tra hồ sơ; hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận, hồ sơ thiếu được hướng dẫn bổ sung; thực hiện nghĩa vụ tài chính theo thông báo nếu phát sinh.

4

Nhận hộ chiếu trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính nếu đã đăng ký.

⏱ Thời hạn

Không quá 08 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

💳 Lệ phí

Theo mức thu đang áp dụng tại thời điểm nộp hồ sơ. Cổng DVC có thể hiển thị mức thu/ưu đãi theo chính sách phí từng thời kỳ; nên kiểm tra trực tiếp trước khi thanh toán.

📍 Nơi thực hiện

Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam đủ điều kiện và có nhu cầu được cấp hộ chiếu phổ thông có gắn chíp điện tử; lựa chọn loại hộ chiếu theo quy định khi kê khai.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai TK01 và hồ sơ nhân thân tương ứng với trường hợp cấp hộ chiếu.
  • Ảnh chân dung theo tiêu chuẩn.
  • Hộ chiếu gần nhất nếu đã được cấp; giấy tờ về báo mất nếu hộ chiếu bị mất.
  • Giấy tờ bổ sung đối với người chưa đủ 14 tuổi/người có người đại diện hợp pháp theo quy định.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị hồ sơ và lựa chọn hộ chiếu có gắn chíp điện tử.

2

Khai/nộp hồ sơ theo phương thức được Cổng DVC hỗ trợ; đến điểm tiếp nhận khi hệ thống/cơ quan tiếp nhận yêu cầu.

3

Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh kiểm tra, thu nhận thông tin cần thiết và xử lý hồ sơ.

4

Nhận hộ chiếu theo phương thức đã đăng ký.

⏱ Thời hạn

Không quá 08 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

💳 Lệ phí

Theo quy định và mức thu đang áp dụng tại thời điểm nộp.

📍 Nơi thực hiện

Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân đề nghị cấp hộ chiếu từ lần thứ hai trở đi; hoặc cấp lần đầu nếu thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 15 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông và ảnh theo quy định.
  • Hộ chiếu cấp lần gần nhất nếu đã được cấp; trường hợp mất hộ chiếu phải có hồ sơ báo mất theo quy định.
  • Giấy tờ chứng minh trường hợp cấp thiết nếu đề nghị cấp lần đầu tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh theo khoản 4 Điều 15.
  • Các giấy tờ nhân thân/đại diện hợp pháp phát sinh theo từng trường hợp.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ.

2

Nộp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc trực tuyến qua Cổng DVC; bổ sung hồ sơ qua bưu chính nếu được yêu cầu.

3

Cục Quản lý xuất nhập cảnh kiểm tra, tiếp nhận, xử lý hồ sơ và thông báo nghĩa vụ tài chính.

4

Nhận hộ chiếu trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính theo đăng ký.

⏱ Thời hạn

Không quá 05 ngày làm việc; không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lần đầu thuộc khoản 4 Điều 15.

💳 Lệ phí

Cổng DVC công bố mức 160.000 đồng/hộ chiếu; cấp lại do hỏng hoặc mất: 320.000 đồng/hộ chiếu theo thông tin thủ tục đang hiển thị. Kiểm tra lại mức thu tại thời điểm thanh toán.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân thuộc trường hợp được nộp hồ sơ tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh và lựa chọn hộ chiếu phổ thông có gắn chíp điện tử.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu và ảnh theo quy định.
  • Hộ chiếu gần nhất nếu đã được cấp; hồ sơ báo mất nếu bị mất.
  • Giấy tờ chứng minh trường hợp cấp thiết nếu cấp lần đầu tại Cục.
  • Giấy tờ nhân thân/đại diện hợp pháp khác tùy trường hợp.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị hồ sơ và lựa chọn hộ chiếu có gắn chíp.

2

Nộp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc thực hiện trực tuyến theo Cổng DVC.

3

Cục Quản lý xuất nhập cảnh kiểm tra, thu nhận thông tin cần thiết, xử lý hồ sơ.

4

Nhận kết quả theo phương thức đăng ký.

⏱ Thời hạn

Thông thường không quá 05 ngày làm việc; trường hợp thuộc khoản 4 Điều 15 không quá 03 ngày làm việc.

💳 Lệ phí

Theo mức thu áp dụng tại thời điểm nộp hồ sơ.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam bị mất hộ chiếu phổ thông ở trong nước.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 01 đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu TK05).
  • Người chưa đủ 14 tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi: người đại diện hợp pháp khai và ký thay.
  • Xuất trình giấy tờ định danh khi nộp trực tiếp để kiểm tra, đối chiếu.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Lập đơn TK05. Việc trình báo phải thực hiện trong thời hạn luật định; nếu chậm do bất khả kháng cần nêu rõ lý do.

2

Nộp tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thuận lợi, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng DVC.

3

Cơ quan tiếp nhận kiểm tra, tiếp nhận và chuyển/thông báo thông tin để hủy giá trị sử dụng hộ chiếu theo quy định.

4

Nhận thông báo về việc giải quyết trình báo mất hộ chiếu.

⏱ Thời hạn

Cơ quan QLXNC Công an cấp tỉnh thông báo trong 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đơn; Cục QLXNC thực hiện hủy giá trị và thông báo theo quy trình sau khi nhận thông báo.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thuận lợi.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam bị mất hộ chiếu phổ thông và thực hiện trình báo thuộc kênh tiếp nhận của Cục Quản lý xuất nhập cảnh.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Đơn trình báo mất hộ chiếu theo mẫu TK05.
  • Giấy tờ định danh/giấy tờ liên quan theo phương thức nộp hồ sơ.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị đơn trình báo mất hộ chiếu.

2

Nộp theo phương thức Cổng DVC/Cục Quản lý xuất nhập cảnh hỗ trợ.

3

Cục Quản lý xuất nhập cảnh kiểm tra, xử lý và hủy giá trị sử dụng hộ chiếu theo quy định.

4

Nhận thông báo kết quả giải quyết.

⏱ Thời hạn

Theo thời hạn được công bố trên thủ tục điện tử tại thời điểm tiếp nhận.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam bị mất hộ chiếu phổ thông ở trong nước và lựa chọn trình báo tại Công an cấp xã theo quy định hiện hành.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Đơn trình báo mất hộ chiếu theo mẫu TK05.
  • Giấy tờ định danh và giấy tờ đại diện hợp pháp nếu thuộc trường hợp cần người đại diện.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Khai đơn trình báo mất.

2

Nộp tại Công an cấp xã theo quy định.

3

Công an cấp xã tiếp nhận, kiểm tra và chuyển thông tin đến cơ quan có thẩm quyền để xử lý giá trị hộ chiếu.

4

Nhận thông tin/thông báo theo quy trình giải quyết.

⏱ Thời hạn

Theo thời hạn công bố của thủ tục trên Cổng DVC Bộ Công an.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Công an cấp xã.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Người có hộ chiếu phổ thông đã bị hủy giá trị sử dụng do bị mất ở trong nước, sau đó tìm lại được; hộ chiếu còn nguyên vẹn và có thị thực do nước ngoài cấp còn thời hạn.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông (mẫu TK04).
  • Hộ chiếu phổ thông tìm lại được, còn nguyên vẹn và có thị thực do nước ngoài cấp còn thời hạn.
  • Hồ sơ trực tuyến phải đáp ứng yêu cầu chứng thực điện tử; nếu chưa được chứng thực điện tử thì thực hiện bổ sung theo hướng dẫn.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị TK04 và hộ chiếu tìm lại được.

2

Nộp tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thuận lợi hoặc trực tuyến; bổ sung bản giấy qua bưu chính nếu được yêu cầu.

3

Cơ quan QLXNC kiểm tra điều kiện và xử lý khôi phục giá trị sử dụng.

4

Nhận kết quả/thông báo theo phương thức đăng ký.

⏱ Thời hạn

Theo thời hạn công bố trên Cổng DVC đối với hồ sơ hợp lệ.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi thuận lợi.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân đủ điều kiện khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông và thực hiện tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông (mẫu TK04).
  • Hộ chiếu tìm lại được còn nguyên vẹn và đáp ứng điều kiện khôi phục theo quy định.
  • Giấy tờ bổ sung theo hình thức nộp hồ sơ nếu được yêu cầu.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị hồ sơ.

2

Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc bổ sung qua dịch vụ bưu chính theo hướng dẫn.

3

Cục Quản lý xuất nhập cảnh kiểm tra và xử lý hồ sơ.

4

Nhận kết quả.

⏱ Thời hạn

Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam thuộc trường hợp phải đăng ký sử dụng cổng kiểm soát tự động, gồm người dùng hộ chiếu không gắn chíp và một số trường hợp dùng hộ chiếu gắn chíp theo điều kiện hành trình/thị thực.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Tờ khai đăng ký, bổ sung thông tin xuất cảnh, nhập cảnh bằng cổng kiểm soát tự động – công dân Việt Nam dùng mẫu M01.
  • 01 ảnh chân dung 4×6 cm, đầu để trần, mắt nhìn thẳng, không đeo kính.
  • Xuất trình hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh; trường hợp đi nước không miễn thị thực phải xuất trình thị thực hoặc giấy tờ chứng minh được nước đến cho nhập cảnh.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị hồ sơ M01 và ảnh.

2

Đăng ký trực tiếp hoặc khai trước trên Cổng DVC, đặt lịch hẹn và mang hồ sơ đến điểm tiếp nhận.

3

Cán bộ kiểm tra hồ sơ, thu nhận dấu vân tay theo quy định và xử lý đăng ký.

4

Nhận thông báo đồng ý ngay sau khi đủ hồ sơ; nếu không đủ điều kiện sẽ được thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.

⏱ Thời hạn

Thông báo kết quả ngay sau khi nhận đủ hồ sơ.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh nơi có cổng kiểm soát tự động thuộc Cục QLXNC.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam đề nghị cung cấp hoặc xác nhận thông tin của chính mình trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 01 đơn đề nghị xác nhận, cung cấp thông tin (mẫu M03).
  • Trường hợp gửi qua bưu chính: đơn phải có xác nhận của Công an xã/phường/thị trấn nơi thường trú theo thông tin thủ tục đang công bố.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Chuẩn bị đơn M03.

2

Nộp trực tiếp tại Cục QLXNC, trực tuyến qua Cổng DVC hoặc qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

3

Cục QLXNC kiểm tra, tra cứu và xử lý yêu cầu; hồ sơ thiếu được yêu cầu bổ sung, hồ sơ không đủ điều kiện được trả lời và nêu rõ lý do.

4

Nhận văn bản trả lời trực tiếp hoặc qua bưu chính theo đăng ký.

⏱ Thời hạn

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

💳 Lệ phí

Không; người yêu cầu trả phí chuyển phát nếu lựa chọn dịch vụ bưu chính.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Doanh nhân Việt Nam thuộc đối tượng, đáp ứng điều kiện và đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng thẻ ABTC theo Quyết định 09/2023/QĐ-TTg.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 01 bộ hồ sơ theo thủ tục công bố; trong đó có tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC mẫu TK06 và văn bản/giấy tờ chứng minh việc được phép sử dụng ABTC theo quy định.
  • Ảnh và giấy tờ nhân thân/hộ chiếu, tài liệu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp theo yêu cầu của hồ sơ ABTC.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ cho doanh nhân đã được phép sử dụng ABTC.

2

Nộp trực tiếp tại Cục QLXNC, trực tuyến hoặc qua bưu chính theo hình thức được hỗ trợ.

3

Trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Cục QLXNC trao đổi dữ liệu nhân sự với các nền kinh tế APEC; các nền kinh tế thành viên thực hiện xét duyệt.

4

Sau khi hoàn tất quy trình xét duyệt, nhận thẻ ABTC cứng hoặc thẻ điện tử theo quy định.

⏱ Thời hạn

Cục QLXNC trao đổi dữ liệu trong 03 ngày làm việc; thời hạn các nền kinh tế thành viên APEC xét duyệt là 21 ngày kể từ ngày trao đổi dữ liệu nhân sự.

💳 Lệ phí

1.200.000 đồng/thẻ theo thông tin thủ tục đang công bố.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Doanh nhân đã được cấp ABTC và thuộc trường hợp cấp lại theo quy định: thẻ gần hết giá trị, được cấp hộ chiếu mới, bổ sung nền kinh tế thành viên, mất thẻ/tài khoản ABTC điện tử, thẻ cứng hư hỏng hoặc trường hợp khác được pháp luật quy định.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • 01 tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC (mẫu TK06), có xác nhận và đóng dấu giáp lai ảnh của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp theo quy định.
  • Giấy tờ tương ứng với lý do cấp lại: hộ chiếu mới, thông tin báo mất, thẻ hư hỏng, yêu cầu bổ sung nền kinh tế thành viên...
  • Các giấy tờ khác theo trường hợp cụ thể trên Cổng DVC.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Xác định đúng lý do cấp lại và chuẩn bị hồ sơ tương ứng.

2

Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại Cục QLXNC, trực tuyến hoặc qua bưu chính.

3

Cục QLXNC kiểm tra, xử lý; trường hợp cần trao đổi lại với các nền kinh tế APEC sẽ thực hiện quy trình trao đổi/xét duyệt.

4

Nhận thẻ ABTC được cấp lại theo phương thức đăng ký.

⏱ Thời hạn

Thời hạn phụ thuộc trường hợp cấp lại; một số trường hợp được giải quyết trong 05 ngày làm việc, trường hợp phải trao đổi với các nền kinh tế APEC có thời gian xét duyệt tương ứng.

💳 Lệ phí

Theo mức thu cấp lại ABTC đang áp dụng tại thời điểm nộp; kiểm tra trực tiếp trên Cổng DVC trước khi thanh toán.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗

👤 Đối tượng thực hiện

Doanh nhân bị mất thẻ ABTC cứng hoặc tài khoản đăng nhập thẻ ABTC điện tử.

📄 Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Đơn trình báo mất thẻ ABTC theo mẫu TK07 và hồ sơ kèm theo theo yêu cầu của thủ tục.

🧭 Trình tự thực hiện

1

Lập đơn trình báo mất thẻ ABTC.

2

Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính theo phương thức được Cổng DVC hỗ trợ.

3

Cục Quản lý xuất nhập cảnh tiếp nhận và xử lý trình báo mất.

4

Nhận thông báo về việc giải quyết đơn trình báo mất thẻ ABTC (mẫu CV05).

⏱ Thời hạn

Trong 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn trình báo mất.

💳 Lệ phí

Không.

📍 Nơi thực hiện

Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an.

NỘP HỒ SƠ / XEM THỦ TỤC TRỰC TUYẾN ↗
Không tìm thấy thủ tục phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Lưu ý: Nội dung được trình bày theo hướng tra cứu nhanh. Mức phí, biểu mẫu, điều kiện và phương thức tiếp nhận có thể được điều chỉnh theo văn bản pháp luật/chính sách phí từng thời kỳ. Trước khi nộp hồ sơ, bấm nút xanh trong từng thẻ để kiểm tra thông tin đang công bố trên Cổng Dịch vụ công Bộ Công an.
📞 Gọi✉️ Email📍 Bản đồ